She used a makeup remover pad to clean her face.
Dịch: Cô ấy dùng miếng bông tẩy trang để làm sạch mặt.
Always use a gentle makeup remover pad to avoid skin irritation.
Dịch: Luôn sử dụng miếng bông tẩy trang nhẹ nhàng để tránh kích ứng da.
Miếng bông cotton
Miếng bông tẩy trang
việc tẩy trang
tẩy trang
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
thuộc về các ngôn ngữ Slav
mức giá ngỡ ngàng
Body nuột nà
Chuyên gia tuyển dụng
bản đồ thiên văn
Các bài báo học thuật
Hậu kỳ
Thuyết tự nhiên; phong trào tôn vinh sự tự do và sự gần gũi với thiên nhiên, thường bao gồm việc khỏa thân.