She used a makeup remover pad to clean her face.
Dịch: Cô ấy dùng miếng bông tẩy trang để làm sạch mặt.
Always use a gentle makeup remover pad to avoid skin irritation.
Dịch: Luôn sử dụng miếng bông tẩy trang nhẹ nhàng để tránh kích ứng da.
Miếng bông cotton
Miếng bông tẩy trang
việc tẩy trang
tẩy trang
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Cuộc sống sau khi chết
giặt tại chỗ
chiếc lá, cây phong
Mùa chay
sự cần cù
hệ sinh thái nhạy cảm
Công việc hiệu quả
không số hóa