She used a makeup remover pad to clean her face.
Dịch: Cô ấy dùng miếng bông tẩy trang để làm sạch mặt.
Always use a gentle makeup remover pad to avoid skin irritation.
Dịch: Luôn sử dụng miếng bông tẩy trang nhẹ nhàng để tránh kích ứng da.
Miếng bông cotton
Miếng bông tẩy trang
việc tẩy trang
tẩy trang
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
hạt băng
bột đại mạch
doanh nghiệp kêu bị thanh tra
Kế hoạch bài học
màn song ca
du lịch có trách nhiệm
lời ca ngợi nhiệt thành
Mì ống hải sản