The class monitor is responsible for maintaining order in the classroom.
Dịch: Lớp trưởng có trách nhiệm giữ trật tự trong lớp học.
She was elected as the class monitor for this semester.
Dịch: Cô ấy đã được bầu làm lớp trưởng cho học kỳ này.
The class monitor helps the teacher with various tasks.
Dịch: Lớp trưởng giúp giáo viên với nhiều công việc khác nhau.