She is in an accelerated class for math.
Dịch: Cô ấy đang học lớp tăng tốc môn toán.
The accelerated class covers more material than the regular class.
Dịch: Lớp tăng tốc bao gồm nhiều tài liệu hơn lớp thông thường.
lớp học nâng cao
lớp học bồi dưỡng
tăng tốc
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
đánh giá khả năng
sự truyền nhiệt
luật về súng
khám xét bằng mắt
trọng tải lớn
hoạt động giải trí
giảng viên cao cấp
thám tử