The disclosed testimony revealed new details about the case.
Dịch: Lời khai được hé lộ đã tiết lộ những chi tiết mới về vụ án.
The lawyer presented the disclosed testimony in court.
Dịch: Luật sư đã trình bày lời khai được hé lộ tại tòa.
lời khai được tiết lộ
lời khai được công khai
tiết lộ
sự tiết lộ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
suy nghĩ trừu tượng
nhân vật hoạt hình
Hợp tác trên các lĩnh vực
nhân loại
sự uống, hành động uống
chăm sóc đặc biệt
trung tâm thanh lý
là tâm lý nạn nhân