Her comments were pertinent to the discussion.
Dịch: Những nhận xét của cô ấy liên quan đến cuộc thảo luận.
Please provide any pertinent information.
Dịch: Xin vui lòng cung cấp bất kỳ thông tin nào có liên quan.
có liên quan
có thể áp dụng
sự liên quan
liên quan
02/01/2026
/ˈlɪvər/
khu vực sản xuất, vùng có năng suất cao
sự hối hận, sự ăn năn
khát vọng
Biển Bering
phòng học tự học
Hành dưa
toàn tháng
viền, rìa