He is studying film history.
Dịch: Anh ấy đang học lịch sử điện ảnh.
The film festival included a retrospective of film history.
Dịch: Liên hoan phim bao gồm một buổi chiếu lại lịch sử điện ảnh.
lịch sử xi-nê
thuộc về lịch sử
nhà sử học
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Em xinh
chữ in hoa
phân tích định lượng
trang cá nhân
Nấu ăn chậm
tiêu chuẩn hàng hóa
sự phân mảnh
bí mật bật mí