The approaching harvest area was closely monitored for pests.
Dịch: Khu vực sắp thu hoạch được theo dõi chặt chẽ để tránh sâu bệnh.
Farmers are preparing for the approaching harvest area.
Dịch: Nông dân đang chuẩn bị cho khu vực sắp thu hoạch.
vùng gần vụ thu hoạch
vùng thu hoạch sắp tới
tiếp cận
thu hoạch
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
đội ngũ trí thức
sự phán quyết
máy khoan cọc nh bored
hạ tầng giao thông
kênh liên lạc bí mật
Cái gì đang gia tăng
thí sinh TP.HCM
tương tác môi trường