The graduation ceremony was held in a solemn atmosphere.
Dịch: Lễ tốt nghiệp được tổ chức trong không khí trang nghiêm.
The church was filled with a solemn atmosphere.
Dịch: Nhà thờ tràn ngập không khí trang nghiêm.
không khí trang trọng
không khí nghi lễ
trang nghiêm
một cách trang nghiêm
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
xét nghiệm huyết thanh học
sự sử dụng không hiệu quả
cư dân
sự phá hủy, sự phá sập
vướng vào lùm xùm
khoang hàng
đường phèn
Bất lợi, có hại