He is reneging on his promises to help with the project.
Dịch: Anh ấy không giữ lời hứa giúp đỡ trong dự án.
Reneging on a deal can damage your reputation.
Dịch: Không giữ thỏa thuận có thể làm hại danh tiếng của bạn.
rút lui
không thực hiện
sự không giữ lời hứa
không giữ lời hứa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
ám ảnh
phạm vi toàn cầu
Cục Bảo vệ thực vật
xạ trị
đối tác cấp cao
tuyên bố chính thức
tổ ăn được
bánh phở