She likes to show off pictures of her children on social media.
Dịch: Cô ấy thích khoe hình ảnh của con mình trên mạng xã hội.
He is always showing off pictures from his travels.
Dịch: Anh ấy luôn khoe hình ảnh từ những chuyến du lịch của mình.
khoe khoang ảnh
trình chiếu ảnh
triển lãm ảnh
trình bày ảnh
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
người đọc truyện tranh
tiêm chủng
Nghỉ phép có lương
bản sao của ngai vàng
dấu hai chấm
phong cách thượng lưu
hướng dẫn
người cha vô trách nhiệm