He yearns for recognition of his work.
Dịch: Anh ấy khao khát được công nhận cho công việc của mình.
She yearned for recognition as a talented artist.
Dịch: Cô ấy khao khát được công nhận là một nghệ sĩ tài năng.
Mong muốn được công nhận
Thèm muốn được công nhận
sự khao khát
khao khát
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nỗ lực hòa bình
đa nguyên
không còn kế hoạch
sẵn sàng
sai phạm và ngăn chặn
liên quan đến bào tử
sự ưu tiên
Dâu cả tỷ phú