The doctor performed a postmortem examination.
Dịch: Bác sĩ đã thực hiện khám nghiệm tử thi.
The team conducted a postmortem to analyze the project’s failures.
Dịch: Nhóm đã thực hiện một cuộc phân tích sau sự kiện để mổ xẻ những thất bại của dự án.
giải phẫu tử thi
sau sự kiện
tỷ lệ tử vong
tử vong
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Lễ di quan
chuột nhắt
hòn đảo Bắc Âu
Ẩm thực Trung Quốc
người dùng ưa chuộng
người yêu thích gia vị
bằng chứng quan sát
cây sung