That country has developed a fearsome weapon system.
Dịch: Quốc gia đó đã phát triển một hệ thống vũ khí đáng gờm.
The fearsome weapon system is a threat to world peace.
Dịch: Hệ thống vũ khí đáng gờm là một mối đe dọa đối với hòa bình thế giới.
hệ thống vũ khí đáng sợ
hệ thống vũ khí ghê gớm
đáng sợ
sợ hãi
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
tiếp nhận cuộc gọi đến
hạng siêu nặng
cuối kỳ
kem sát trùng
sự giảm dân số
sự sa mạc hóa
hoàn thành dự án lớn
hình, số liệu, nhân vật