His juvenile behavior at the party was embarrassing.
Dịch: Hành vi trẻ trâu của anh ấy tại bữa tiệc thật đáng xấu hổ.
The teacher addressed the juvenile behavior in the classroom.
Dịch: Giáo viên đã nhắc nhở về hành vi trẻ trâu trong lớp.
hành vi trẻ con
hành vi thiếu chín chắn
thuộc về thanh thiếu niên
người vị thành niên
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Ngân hàng doanh nghiệp
sung quỹ Nhà nước
sự giảm giá trị
góc vuông
tổ chức thiết bị thu hoạch
quyền lợi của công nhân
ba con gái
Truyền thống miền Tây