Repetitive behaviors are common in autism.
Dịch: Hành vi lặp lại là phổ biến ở người mắc chứng tự kỷ.
The child exhibited repetitive hand-flapping.
Dịch: Đứa trẻ thể hiện hành vi vỗ tay lặp đi lặp lại.
Hành vi khuôn mẫu
Hành vi tái diễn
lặp lại
một cách lặp lại
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
người chủ nợ
cây kỳ tử
kể chuyện tương tác
Pháp luật phục vụ
dâm đãng, dâm dục
cơ quan trung tâm tài chính
sự công bằng giới tính
Đặc điểm quả