They are on the right-track journey to success.
Dịch: Họ đang trên hành trình đúng hướng đến thành công.
The project is now on the right-track journey after the adjustments.
Dịch: Dự án hiện đang trên hành trình đúng hướng sau những điều chỉnh.
hành trình theo đúng lộ trình
chuyến đi đúng phương hướng
thuộc về phương hướng
dẫn dắt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
độ chính xác
dễ dàng
khung khoa học
Sự săn mồi
phản hồi tự động
sóng mỗi cao hơn
Thu hút giới trẻ
nướng