The temple was famous for its impressive row of pillars.
Dịch: Ngôi đền nổi tiếng với hàng cột ấn tượng của nó.
A row of pillars supported the roof of the ancient building.
Dịch: Một hàng cột đỡ mái của tòa nhà cổ.
hàng cột
dãy cột
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự đầu thai, sự luân hồi
cá rắn
công dân của Canada
hủy bỏ, bãi bỏ
Tính ngay thẳng, tính chính trực
Không quá giàu dinh dưỡng
Cua đồng
phát triển khoa học và công nghệ