The pilot made an emergency landing after the engine failed.
Dịch: Phi công đã hạ cánh khẩn cấp sau khi động cơ bị hỏng.
The plane had to make an emergency landing due to a medical emergency.
Dịch: Máy bay phải hạ cánh khẩn cấp do một tình huống y tế khẩn cấp.
khu vực phía đông Địa Trung Hải, thường chỉ các nước như Lebanon, Syria, và Israel.