I will call to confirm the reservation.
Dịch: Tôi sẽ gọi điện để xác nhận đặt chỗ.
Please call to confirm your attendance.
Dịch: Vui lòng gọi điện xác nhận sự tham dự của bạn.
gọi điện để xác nhận
gọi điện thoại để xác nhận
cuộc gọi xác nhận
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nước địa phương
chuẩn tiệm vàng
chất ức chế hấp thu cholesterol
vị trí đầu bảng
đầy lòng trắc ẩn, thương xót
giá trị
Bảo tàng lịch sử
sự tạo hóa đơn