Her contralto voice was rich and full.
Dịch: Giọng nữ trầm của cô ấy rất hay và đầy đặn.
The singer is famous for her contralto voice.
Dịch: Nữ ca sĩ nổi tiếng với giọng nữ trầm của mình.
Giọng alto
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Thỏa thuận đạt được thông qua đàm phán
yêu đồng nghiệp
gợi sự hứng thú
Chi phí bổ sung
đất thiêng, đất thánh
bơ
người nói, phát ngôn viên, loa
phun thuốc trừ sâu cho cây trồng