Her contralto voice was rich and full.
Dịch: Giọng nữ trầm của cô ấy rất hay và đầy đặn.
The singer is famous for her contralto voice.
Dịch: Nữ ca sĩ nổi tiếng với giọng nữ trầm của mình.
Giọng alto
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
tạo ra kết quả tích cực
Kỹ năng chuyên môn
Sử liệu, hồ sơ lịch sử
hướng dẫn vận hành
cơ sở khoa học
Người chân dài
Hệ thống cấp bậc
chuồng (cho ngựa, gia súc); quầy hàng; gian hàng