The company drilled a dry well.
Dịch: Công ty đã khoan một giếng khô.
After years of use, the well ran dry.
Dịch: Sau nhiều năm sử dụng, giếng đã bị khô cạn.
giếng bỏ hoang
giếng không sản xuất
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
mèo ú đến chậm
Người dọn bàn (nhà hàng)
thảm tắm
Thư viện quốc gia
sô cô la nóng
học tập remedial
Vai diễn đầu tay
tranh chấp đất đai