The company drilled a dry well.
Dịch: Công ty đã khoan một giếng khô.
After years of use, the well ran dry.
Dịch: Sau nhiều năm sử dụng, giếng đã bị khô cạn.
giếng bỏ hoang
giếng không sản xuất
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đồ uống pha trộn
người dùng khác
sự dọn dẹp
lực lượng chức năng phát hiện
nhà tu
điểm nóng gian lận
hộ kinh doanh cá thể
ngôi đền, đền thờ