The film was praised for its artistic merit.
Dịch: Bộ phim được khen ngợi vì giá trị nghệ thuật của nó.
The painting has little artistic merit.
Dịch: Bức tranh có ít giá trị nghệ thuật.
giá trị nghệ thuật
giá trị thẩm mỹ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cỗ máy kiếm tiền
thành phố bên sông Hàn
rào cản gia nhập
Tình trạng tích tụ mỡ trong tế bào, thường liên quan đến gan.
Đếm tiền mỏi tay
Lễ tổng kết năm
Hai màu
gia súc bị cuốn trôi