The Prime Minister will meet with the President tomorrow.
Dịch: Thủ tướng sẽ gặp Tổng thống vào ngày mai.
I hope to meet with the President to discuss the new policy.
Dịch: Tôi hy vọng được gặp Tổng thống để thảo luận về chính sách mới.
có cuộc gặp với Tổng thống
trao đổi với Tổng thống
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
xảo quyệt, khôn ngoan
công tác quản lý
khu vực kinh tế
vào cảnh vay nợ
oxit kẽm
phòng chuyên dụng
Siêu âm bụng
Vui tươi, thích vui đùa