She has a strong catholic faith.
Dịch: Cô ấy có một đức tin Công giáo mạnh mẽ.
His catholic faith guides his actions.
Dịch: Đức tin Công giáo của anh ấy hướng dẫn hành động của anh.
đức tin Kitô giáo
niềm tin tôn giáo
Công giáo
đức tin
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
có năng khiếu, thiên bẩm
chiếc xe mới
giải đấu đáng nhớ
Người nước ngoài
sự công bằng trong giáo dục
thử đồ
mứt trái cây
Chương trình giảng dạy