The energetic child ran around the playground.
Dịch: Đứa trẻ năng động chạy quanh sân chơi.
She is an energetic child who loves to play sports.
Dịch: Nó là một đứa trẻ hiếu động, thích chơi thể thao.
đứa trẻ hoạt bát
đứa trẻ sôi nổi
năng động
năng lượng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
để, nhằm mục đích
chủ tịch chương trình
Âm nhạc Việt Nam
thi hành luật
ngầm hiểu, không nói ra
bảo vệ thông tin cá nhân
sự thật phũ phàng
Chó Tây Tạng