The energetic child ran around the playground.
Dịch: Đứa trẻ năng động chạy quanh sân chơi.
She is an energetic child who loves to play sports.
Dịch: Nó là một đứa trẻ hiếu động, thích chơi thể thao.
đứa trẻ hoạt bát
đứa trẻ sôi nổi
năng động
năng lượng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nhà quy hoạch đô thị
phạm vi cảm xúc
người cung cấp thông tin
sự than khóc
màng bao quy đầu
cơ hội đầu tư
ôm ấp, quấn quýt
xỏ (tai, mũi,...) để tạo hình thức trang sức