They like to fool around during class.
Dịch: Họ thích đùa giỡn trong giờ học.
Stop fooling around and get serious.
Dịch: Đừng đùa giỡn nữa, hãy nghiêm túc lên.
chơi đùa vô tổ chức
lười biếng, không làm việc
sự đùa giỡn
đùa giỡn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Mạng di động 4G
sự nảy, sự bật lên
Sở hữu tài sản khủng
tập thể lớp
cái cân; thang đo
loạt điểm nóng
tài liệu quảng cáo
lực lượng phòng vệ địa phương