The heat spell caused many people to stay indoors.
Dịch: Đợt nắng nóng khiến nhiều người phải ở trong nhà.
Farmers are concerned about the heat spell affecting their crops.
Dịch: Nông dân lo lắng về đợt nắng nóng ảnh hưởng đến mùa màng của họ.
đợt sóng nhiệt
đợt nóng
nhiệt
làm nóng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
mạnh mẽ
cuộc chiến đấu, sự đấu tranh
Sự cố sân khấu
Cực kỳ nóng
đa mục đích
ám ảnh
chương trình đào tạo sĩ quan
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh