chính sách mới nhất, chính sách gần đây nhất, quy định mới nhất
Khoá học cho bạn
Một số từ bạn quan tâm
noun
self-fulfillment
/ˈsɛlf fʊlˈfɪl mənt/
sự tự hoàn thiện
noun
brand advertising
/brænd ˈæd.vɚˌtaɪ.zɪŋ/
quảng cáo thương hiệu
verb
achieving tasks
/əˈtʃiːvɪŋ tæsks/
hoàn thành nhiệm vụ hoặc mục tiêu
noun
reading
/ˈriː.dɪŋ/
Sự đọc
adjective
useless
/ˈjuːsləs/
vô dụng
noun
bean soup
/biːn suːp/
súp đậu
noun
swimming goggles
/ˈswɪmɪŋ ˈɡɒɡəlz/
Kính bơi
noun
vietnamese beef soup
/viːɛt.nəˈmiːz biːf suːp/
Món phở bò, một loại súp nổi tiếng của Việt Nam, thường được làm từ nước dùng hầm từ xương bò và được ăn kèm với bánh phở, thịt bò, rau thơm và gia vị.