Logo

political discourse

/pəˈlɪtɪkəl dɪsˈkɔrs/

diễn ngôn chính trị

noun

Định nghĩa

Political discourse có nghĩa là Diễn ngôn chính trị
Ngoài ra political discourse còn có nghĩa là cuộc thảo luận chính trị, phát ngôn chính trị

Ví dụ chi tiết

The political discourse in this country has become more polarized.

Dịch: Diễn ngôn chính trị ở quốc gia này đã trở nên phân cực hơn.

She is known for her ability to engage in political discourse effectively.

Dịch: Cô ấy nổi tiếng với khả năng tham gia vào diễn ngôn chính trị một cách hiệu quả.

Thảo luận
Chưa có thảo luận nào. Hãy là người đầu tiên bình luận!
Bạn đánh giá như nào về bản dịch trên?

Từ ngữ liên quan

Word of the day

12/01/2026

latest policy

/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/

chính sách mới nhất, chính sách gần đây nhất, quy định mới nhất

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary

Một số từ bạn quan tâm

noun
second-year learner
/ˈsɛkənd jɪr ˈlɜrnər/

học viên năm thứ hai

noun/verb
provision
/prəˈvɪʒ.ən/

sự cung cấp, điều khoản

noun
safe travels
/seɪf ˈtrævəlz/

Chúc bạn đi đường an toàn

noun
retired worker
/rɪˈtaɪərd ˈwɜrkər/

Công nhân đã nghỉ hưu

noun
training institute
/ˈtreɪnɪŋ ˈɪnstɪtjuːt/

Viện đào tạo

noun
telephoto converter
/ˈtɛlɪˌfoʊtoʊ kənˈvɜːrtər/

Bộ chuyển đổi telephoto

noun
color options
/ˈkʌlər ˈɒpʃənz/

tùy chọn màu sắc

noun
geranium
/dʒəˈreɪ.ni.əm/

cây phong lữ

Một số tips giúp bạn làm bài tốt hơn

Một số đề IELTS phù hợp cho bạn

logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY