She has a pleasing appearance.
Dịch: Cô ấy có một diện mạo dễ nhìn.
His pleasing appearance made a good first impression.
Dịch: Vẻ ngoài dễ mến của anh ấy tạo ấn tượng đầu tiên tốt đẹp.
vẻ ngoài hấp dẫn
ngoại hình dễ chịu
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
đường bờ biển
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm
chàng trai trẻ dễ mến
hợp chất carbon
hình thành mối liên kết
video ăn khách
xe ba bánh
chứng trầm cảm theo mùa