The economy is showing favorable signs of recovery.
Dịch: Nền kinh tế đang cho thấy những điềm lành phục hồi.
These are favorable signs for the success of the project.
Dịch: Đây là những dấu hiệu tốt cho sự thành công của dự án.
Chỉ báo tích cực
Điềm báo tốt
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bảo tồn tinh thần
xâm nhập, lây lan
quanh vùng, vùng lân cận
môn bóng mềm
bàn đắt tiền
dân tình xôn xao
mỏng manh, trong suốt
mối hận thù