She ordered a vegetable plate for her lunch.
Dịch: Cô ấy gọi một đĩa rau cho bữa trưa của mình.
The restaurant offers a delicious vegetable plate with fresh ingredients.
Dịch: Nhà hàng cung cấp một đĩa rau ngon với nguyên liệu tươi ngon.
đĩa rau
bản rau củ
rau
dựa trên rau
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Quần lót nam
Tăng trưởng tiền lương
hoàn tiền lên đến 15%
Sự kiên định, sự vững vàng trong suy nghĩ
tam thức
nhân tạo
cường quốc khu vực
Tâm lý đám đông