She studies hard in order to pass the exam.
Dịch: Cô ấy học hành chăm chỉ để vượt qua kỳ thi.
He went to the gym in order to get fit.
Dịch: Anh ấy đến phòng tập để rèn luyện sức khỏe.
để
với mục đích
mục tiêu
đạt được
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thời điểm hoàn hảo
Hội đồng tư vấn
khung, khung hình, khung tranh
Đạt được thành công tài chính
Mẫu thuế
hạt mè
thủ tục nhập học
người dân lưu thông