She has a curvaceous figure that turns heads.
Dịch: Cô ấy có vóc dáng đầy đặn gây chú ý.
The sculpture featured a curvaceous design that was admired by many.
Dịch: Bức điêu khắc có thiết kế cong tròn được nhiều người ngưỡng mộ.
có đường cong
đầy đặn, gợi cảm
đặc tính đầy đặn, cong tròn
một cách đầy đặn, cong tròn
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
cơm quả
con chưa từng
xé luật BTC
sinh đôi khác trứng
Lựa chọn hàng đầu
tiêu chuẩn đầu vào giảm
biểu diễn hình tượng
truyền tải vi sóng