The wedding registration must be completed before the ceremony.
Dịch: Việc đăng ký kết hôn phải được hoàn thành trước lễ cưới.
They went to the local office for their wedding registration.
Dịch: Họ đã đến văn phòng địa phương để đăng ký kết hôn.
đăng ký kết hôn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
chống hàng giả
những thiếu sót trong chính sách
sở trường, năng khiếu
máy ghi âm
hoa bão
ủy ban khoa
Các chủ đề nóng
nhạc cụ hơi