The wedding registration must be completed before the ceremony.
Dịch: Việc đăng ký kết hôn phải được hoàn thành trước lễ cưới.
They went to the local office for their wedding registration.
Dịch: Họ đã đến văn phòng địa phương để đăng ký kết hôn.
đăng ký kết hôn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thành viên thường trực
nhặt mang về
trách nhiệm xã hội
mao mạch
đất nước
nhiên liệu
đầu tư thời gian
cây leo