They live a comfortable life.
Dịch: Họ sống một cuộc sống thoải mái.
After retirement, he enjoys a comfortable life.
Dịch: Sau khi nghỉ hưu, ông ấy tận hưởng một cuộc sống thoải mái.
cuộc sống dễ dàng
cuộc sống thư giãn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
giám đốc thể thao
cây glycine
qua, xuyên qua
Bổ sung collagen
sự cân bằng
phía trước là hàng thủ
giai đoạn, thời kỳ
chìa khóa để làm giàu