He communicated with gestures.
Dịch: Anh ta giao tiếp bằng cử chỉ.
The gestures of the speaker were very expressive.
Dịch: Cử chỉ của người diễn giả rất biểu cảm.
dấu hiệu
động tác
cử chỉ
cử động tay
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
trao đổi toàn cầu
vị trí công việc
cá cảnh
người lùn
vấn đề cơ bản
Hiểu biết về văn hóa trực tuyến
Giáo dục Montessori
bước vào hào môn