The product launch caused an online frenzy.
Dịch: Sự ra mắt sản phẩm đã gây ra một cơn sốt trực tuyến.
There was an online frenzy surrounding the celebrity scandal.
Dịch: Đã có một sự cuồng nhiệt trên mạng xung quanh vụ bê bối của người nổi tiếng.
Trào lưu trên mạng
Hiện tượng lan truyền
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
hầu tòa đến hai lần
ao sen
dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh
mất một khoảng thời gian
thiên nga ấp trứng
doanh nghiệp cộng đồng
bệnh tiểu đường
bánh mì mỏng, bánh phẳng