The product launch caused an online frenzy.
Dịch: Sự ra mắt sản phẩm đã gây ra một cơn sốt trực tuyến.
There was an online frenzy surrounding the celebrity scandal.
Dịch: Đã có một sự cuồng nhiệt trên mạng xung quanh vụ bê bối của người nổi tiếng.
Trào lưu trên mạng
Hiện tượng lan truyền
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
tiền tiết kiệm
máy pha cà phê
chưa từng nghĩ đến
Nguy cơ hỏa hoạn
khu bảo tồn thiên nhiên
chứng chỉ học thuật
hòa giải, làm cho hòa thuận
sự rút lui tâm lý