The data was sourced from a government study.
Dịch: Dữ liệu này có nguồn gốc từ một nghiên cứu của chính phủ.
The materials are sourced from sustainable forests.
Dịch: Các vật liệu này có nguồn gốc từ các khu rừng bền vững.
bắt nguồn từ
lấy từ
nguồn
cung cấp
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Nhà hàng cao cấp
Âm lịch
rì rầm, thì thầm
Người Anh
Món khai vị
trẻ em năng khiếu
được chăm sóc y tế
Mã số của một hệ thống mã vạch toàn cầu dùng để nhận dạng hàng hóa