She has a strong yearning for life despite her illness.
Dịch: Cô ấy có một khao khát sống mãnh liệt dù đang bị bệnh.
He yearns for a life full of adventure.
Dịch: Anh ấy khao khát một cuộc sống đầy phiêu lưu.
mong muốn được sống
khao khát cuộc sống
sự khao khát
đầy khao khát
16/12/2025
/ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən/
thuộc về tận thế, mang tính tận thế
khả năng giao tiếp
chất nội tiết
Tướng quân đẹp nhất
người tai tiếng
đoàn quân đội
các chiến lược sư phạm
Trường trung học cơ sở