Celestial mechanics explains the orbits of planets around the sun.
Dịch: Cơ học thiên thể giải thích quỹ đạo của các hành tinh quanh mặt trời.
He is studying celestial mechanics to improve satellite trajectory predictions.
Dịch: Anh ấy đang nghiên cứu cơ học thiên thể để cải thiện dự đoán quỹ đạo vệ tinh.
Hệ thống tự động đăng ký và quản lý các tài khoản ngân hàng hoặc dịch vụ tài chính dựa trên số điện thoại hoặc mã khách hàng.