This research meets the scientific standard.
Dịch: Nghiên cứu này đạt chuẩn khoa học.
The experiment was conducted according to scientific standards.
Dịch: Thí nghiệm được thực hiện theo các chuẩn khoa học.
chuẩn mực khoa học
tiêu chí khoa học
thuộc về khoa học
một cách khoa học
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nấm cremini
ghế xách tay
ánh sáng mờ
Chiến tranh Nga-Ukraina
Thuế suất cố định
không kiềm chế được tình cảm nảy sinh
miễn thuế
Áo жи-lê đa năng