The company is preparing for its inauguration ceremony.
Dịch: Công ty đang chuẩn bị cho lễ khánh thành.
We are preparing for the inauguration of the new building.
Dịch: Chúng tôi đang chuẩn bị khánh thành tòa nhà mới.
sắp khai trương
chuẩn bị cho lễ khánh thành
lễ khánh thành
khánh thành
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
đế ngoài
đau rụng trứng
Trong những điều kiện đó
hiện vật ngoài hành tinh
người mang, người cầm
Nhà nước công nhân
Lưu giữ hồ sơ
người vận động