The investigative topic for the report was chosen carefully.
Dịch: Chủ đề điều tra cho báo cáo đã được lựa chọn cẩn thận.
This investigative topic requires extensive research.
Dịch: Chủ đề điều tra này cần nghiên cứu rộng rãi.
chủ đề điều tra
chủ đề nghiên cứu
cuộc điều tra
điều tra
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Lớp Nâng Cao (Advanced Placement)
viện trợ cho Ukraine
gia hạn chứng chỉ
sự đổ vỡ mối quan hệ
trang trại nuôi gia súc
Tên một con sông lớn ở Nam Mỹ, chảy qua Venezuela và Colombia.
kỳ thi cuối cùng
trong suốt cả ngày