The ship needs a berth to dock.
Dịch: Con tàu cần một chỗ đậu để neo.
He found a comfortable berth on the train.
Dịch: Anh ấy tìm được một chỗ nằm thoải mái trên tàu.
cảng
trạm
chỗ đậu
đậu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
trích dẫn
sự thay đổi số phận
sự có khả năng thanh toán
xu hướng thời trang
phong cách chiến binh
cảm giác chung
trao đổi công việc
xe mô tô cao cấp