The ship needs a berth to dock.
Dịch: Con tàu cần một chỗ đậu để neo.
He found a comfortable berth on the train.
Dịch: Anh ấy tìm được một chỗ nằm thoải mái trên tàu.
cảng
trạm
chỗ đậu
đậu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
kết quả phân hạng
hàm affine
bàn thắng đẹp
thời điểm ngẫu nhiên
chiếm giữ
rủi ro kiểm toán
kẻ giả mạo
ngày trong tuần (trừ thứ Bảy và Chủ Nhật)