The ship needs a berth to dock.
Dịch: Con tàu cần một chỗ đậu để neo.
He found a comfortable berth on the train.
Dịch: Anh ấy tìm được một chỗ nằm thoải mái trên tàu.
cảng
trạm
chỗ đậu
đậu
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
hợp đồng ủy thác nhập khẩu
động vật không xương sống biển
thuê mướn
lập kế hoạch hoạt động
Nghi phạm tấn công tình dục
thanh toán linh hoạt
kẹo thanh
Nó sẽ ổn thôi