Educated parents tend to prioritize their children's education.
Dịch: Cha mẹ có học thức có xu hướng ưu tiên giáo dục của con cái họ.
The study found that children of educated parents had higher academic achievement.
Dịch: Nghiên cứu cho thấy con cái của cha mẹ có học thức có thành tích học tập cao hơn.
Cụm từ biểu thị thời gian hoặc mốc thời gian trong ngôn ngữ.