Her melancholy eyes told a story of loss.
Dịch: Đôi mắt trầm buồn của cô ấy kể một câu chuyện về mất mát.
He looked at her with melancholy eyes.
Dịch: Anh nhìn cô với cặp mắt trầm buồn.
đôi mắt buồn
ánh mắt đau khổ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Nhạc pop Nhật Bản
dép đi dưới nước
Tội phạm mạng
quá già dặn
một quán ăn nhỏ, rẻ tiền và không sang trọng
thức uống có chứa caffeine
khả năng điều khiển xe
Sự khó chịu ở đường tiêu hóa