He faced accusations of prostitution.
Dịch: Anh ta đối mặt với cáo buộc mua dâm.
The accusations of prostitution ruined his reputation.
Dịch: Những cáo buộc mua dâm đã hủy hoại danh tiếng của anh ta.
Buộc tội gạ gẫm mại dâm
Tố giác trả tiền cho tình dục
cáo buộc mua dâm
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
phân loại văn học
toàn tâm toàn ý
cuộc sống động vật
công ty nhập khẩu
tái sinh, hồi sinh
Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
thường xuyên di chuyển
quân đội quốc gia