The music evoked a sacred emotion within her.
Dịch: Âm nhạc gợi lên một cảm xúc thiêng liêng trong cô.
She felt a sacred emotion when she saw the ancient temple.
Dịch: Cô ấy cảm thấy một cảm xúc thiêng liêng khi nhìn thấy ngôi đền cổ kính.
cảm giác linh thiêng
cảm xúc thần thánh
thiêng liêng
sự thiêng liêng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
người chủ quầy hàng
Tổng quan phạm vi
bộ sưu tập nghệ thuật
sỏi tiết niệu
di sản quý giá
dừng chờ đèn đỏ
các yêu cầu dinh dưỡng
hiệp hội sinh viên