She completed all her tasks on time.
Dịch: Cô ấy hoàn thành tất cả các nhiệm vụ của mình đúng hạn.
The manager assigned new tasks to the team.
Dịch: Người quản lý đã giao nhiệm vụ mới cho nhóm.
các nhiệm vụ
các bài tập
việc giao nhiệm vụ
giao nhiệm vụ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
dại con rủa bát
nghiền ngẫm, suy ngẫm
Đáng được, xứng đáng
dòng phim
sóng spin
khung hiến pháp
không lay chuyển, kiên định
hình vẽ bằng mực